dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
đ^
««
«
25
26
27
28
29
»
»»
Words Containing "đ^"
Được mối hàng, mẹ chẳng nhường cho con
Được mối hàng, mẹ chẳng nhường con
Được mới nới cũ
Được mới quên cũ
Được một bát cơm người, mất mười bát cơm nhà
Được một bữa cơm người, mất mười bữa cơm nhà
Được mồ được mả
Được mùa bán vải bán vóc, mất mùa bán thóc bán gạo
Được mùa bán vải bán vóc, mất mùa buôn thóc buôn gạo
Được mùa buôn lụa buôn vóc, mất mùa buôn thóc buôn gạo
Được mùa buôn vải buôn vóc, hết mùa buôn thóc buôn gạo
Được mùa buôn vải buôn vóc, mất mùa buôn choé buôn khoai
Được mùa buôn vải buôn vóc, mất mùa buôn thóc
Được mùa buôn vải buôn vóc, mất mùa buôn thóc buôn gạo
Được mùa cau, đau mùa lúa
Được mùa cau, đau mùa lúa, được mùa lúa, úa mùa cau
Được mùa chê cơm hẩm, mất mùa lẩm cả cơm thiu
Được mùa chê cơm hẩm, mất mùa thì lẩm cơm thiu
Được mùa chớ phụ môn khoai, đến năm Thân, Dậu không ai bạn cùng
Được mùa chớ phụ ngô khoai
Được mùa chớ phụ ngô khoai, đến năm Thân, Dậu biết ai bạn cùng
Được mùa, chớ phụ ngô khoai, đến năm thất bát, lấy ai bạn cùng
Được mùa cơm những tám xoan, đến khi cơ hàn gié cũng như chiêm
Được mùa con, non mùa đồng
Được mùa Dộc Mèo, thiên hạ đói meo
Được mùa dưa, sưa mùa lúa
Được mùa duối cuối mùa gieo
Được mùa, kén những tám xoan, đến khi cơ hàn gié cũng như chiêm
Được mùa khoai lang khỏi mang công nợ
Được mùa khoai, lợn bụng to, bò ấm cật
Được mùa Kim Thành, mành mành chở gạo
Được mùa Kim Thành, thuyền mành chở gạo
Được mùa lúa thì úa mùa cau, được mùa cau thì đau mùa lúa
Được mùa lúa, úa mùa cau
Được mùa lúa úa mùa cau, được mùa cau đau mùa lúa
Được mùa mua gấm mua vóc, mất mùa đong thóc đong gạo
Được mùa mua gấm mua vóc, mất mùa đong thóc đong ngô
Được mùa muồng sắm xóc, được mùa móc sắm tơi
Được mùa Nam Ngạn, khốn nạn mọi nơi
Được mùa nhãn, hạn nước lên
Được mùa Nông Cống, cùng sống mọi nơi
Được mùa Nông Cống nuôi sống mọi nơi
Được mùa đồng Đòng no lòng thiên hạ
Được mùa quéo, héo mùa chiêm
Được mùa, sãi chùa cũng no bụng
Được mùa sim sắm xóc, được mùa móc sắm tơi
Được mùa, thầy chùa cũng no bụng
Được mùa thầy chùa no bụng
Được mùa thì chê cơm hẩm
Được mùa thì chê cơm hẩm, mất mùa thì lẩm cơm thiu
Được mùa trước, ước mùa sau
Được mùa xoài, còi mùa lúa
Được mùa xoài đòi mùa lúa
Được mùa xoài xoai mùa lúa, được mùa lúa úa mùa xoài
Được năm trước, ước năm sau
Được ngày nào hay ngày ấy
Được người mua, thua người bán
Được người được cả nết
Được người được nết
Được như lời nói, làm nhà ngói mà ở
Được nói phét, thua nói láo
Được nước đồng, nước sông cũng đầy, đã được được cả
Được đồng nào xào đồng ấy
Được thể cũng dễ nên khôn
Được thể cũng dễ nói khoác
Được thể dễ nói khoác
Được thể dễ nói phét
Được thì ăn thua thì chịu
Được thì chia bảy chia ba, thua thì phải ngửa ngực ra mà đền
Được thì dùa, thua thì chịu
Được thì đùa, thua thì chịu
Được thời chó nhảy bàn độc
Được tiếng chẳng bằng được miếng
Được tiếng còn hơn được miếng
Được tiếng khen, ho hen chẳng còn
Được tiếng khen ho hen không còr
Được tiếng lại được miếng
Được tiếng mất tăm
Được tiếng thì miếng chẳng còn
Được trông mất cậy
Được trống phụ kèn, có đèn phụ trăng
Được vài đấu thóc khấn trời làm mưa
Được vài đấu thóc khấn trời mất mùa
Được vải quên khăn
Được vạ má sưng
Được ván bán thuyền
Được việc làng, hoang việc nhà
Được voi lại đòi tiên
Được voi đòi tiên
Được voi to, trâu bò chẳng kể
««
«
25
26
27
28
29
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...